Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tiêu biểu" (1)
tiêu biểu
Tiếng Anh
Tính từoutstanding, representative
Anh ấy là một trong những gương mặt tiêu biểu của thế hệ trẻ.
He is one of the outstanding figures of the young generation.
Từ liên quan "tiêu biểu" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tiêu biểu" (1)
Anh ấy là một trong những gương mặt tiêu biểu của thế hệ trẻ.
He is one of the outstanding figures of the young generation.
